Dol English Junior

Ra mắt chương trình IELTS cấp 2

DOL ra mắt chương trình dự bị IELTS dành cho học sinh lớp 5, 6 trở lên, giúp đạt 7.0 7.5 8.0 IELTS ở cuối năm lớp 9, lớp 10.

IELTS Speaking part 3 - Topic Mistakes: Bài mẫu và từ vựng

Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 3 cho topic Mistakes kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Những câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025

🚀 Danh sách câu hỏi

Dưới đây là list câu hỏi Speaking Part 3 thường xuất hiện trong chủ đề Mistakes.

📚 Vocabulary

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề Mistakes - Part 3 thường được dùng trong bài.

lose face
/luːz feɪs/
(verb). mất thể diện
vocab
like a hit to one's ego
/laɪk ə hɪt tə wʌnz ˈiːɡoʊ/
(adv). như một đòn giáng vào lòng tự trọng
vocab
stance on something
/stæns ɒn ˈsʌmθɪŋ/
(noun). quan điểm, lập trường về điều gì đó
vocab
the writing’s on the wall
/ðə ˈraɪtɪŋz ɒn ðə wɔːl/
(noun). dấu hiệu rõ ràng của điều không tốt sắp xảy ra
vocab
own up to an error
/əʊn ʌp tuː ən ˈɛrə(r)/
(verb). thừa nhận lỗi
vocab
come off as
/kʌm ɒf æz/
(verb). tỏ ra là, có vẻ như
vocab
get the message across
/ɡɛt ðə ˈmɛsɪʤ əˈkrɒs/
(verb). truyền đạt thông điệp rõ ràng
vocab
let things slide
/lɛt θɪŋz slaɪd/
(verb). bỏ qua, cho qua chuyện
vocab
explain something away
/ɪkˈspleɪn ˈsʌmθɪŋ əˈweɪ/
(verb). biện minh, cố gắng làm cho vấn đề trông không nghiêm trọng
vocab
avoid something at all costs
/əˈvɔɪd ˈsʌmθɪŋ æt ɔːl kɒsts/
(verb). tránh điều gì bằng mọi giá
vocab
in the long run
/ɪn ðə lɒŋ rʌn/
(preposition). về lâu dài
vocab
see mistakes as stepping stones
/siː mɪsˈteɪks æz ˈstɛpɪŋ stəʊnz/
(verb). xem sai lầm như những bước đệm để học hỏi
vocab
the end of the world
/ði ɛnd əv ðə wɜːld/
(noun). tận thế (ẩn dụ cho điều rất tồi tệ)
vocab
stand tall
/stænd tɔːl/
(verb). đứng vững, tự tin
vocab

✨ Bài tập exercise

Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.

1. Anh ấy không muốn thừa nhận sai lầm vì sợ mất mặt.

-> He didn’t want to admit his mistake to avoid

.

 

2. Bị từ chối khiến anh ta cảm thấy tổn thương tự trọng.

-> Being rejected felt

.

 

3. Lập trường của cô ấy về vấn đề này rất rõ ràng.

-> Her

the issue is very clear.

 

4. Dấu hiệu đã rõ ràng nhưng không ai chịu thay đổi.

->

, but no one wants to act.

 

5. Anh ấy đã dũng cảm nhận lỗi của mình.

-> He

.

 

6. Tôi không muốn tỏ ra kiêu ngạo.

-> I don’t want to

arrogant.

 

7. Cô giáo đã truyền tải thông điệp rất rõ ràng.

-> The teacher

clearly.

💡 Gợi ý

The writing’s on the wall

owned up to his error

losing face

come off as

like a hit to his ego

stance on

got the message across

Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.

 

01.

bỏ qua, cho qua chuyện

02.

biện minh, cố gắng làm cho vấn đề trông không nghiêm trọng

03.

tránh điều gì bằng mọi giá

04.

về lâu dài

05.

xem sai lầm như những bước đệm để học hỏi

06.

tận thế (ẩn dụ cho điều rất tồi tệ)

07.

đứng vững, tự tin

Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background