Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a difficult task that you managed to do successfully
Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a difficult task that you managed to do successfully” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.
🚀 Đề bài
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a difficult task that you managed to do successfully” - Part 2 thường được dùng trong bài.
😵 Dàn ý
Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.
- Organizing a charity 5K fun run for a university club
- First time leading a big event, managing permits, sponsors, volunteers, and studies
- Built a team, delegated tasks, cold-called sponsors, promoted on social media
- Over 100 runners, raised 20 million VND
- Felt like climbing a mountain, learned to stay calm and persistent
📝 Bài mẫu
Cùng tham khảo bài mẫu câu hỏi “Describe a difficult task that you managed to do successfully” - Speaking Part 2 IELTS dưới đây nhé!
You know, one tough task that really comes to mind is when I had to organize a charity fundraiser for my university club. To paint a quick picture, this was in October 2024, and the task was to plan a 5K fun run in Hanoi to raise money for a local orphanage, coordinating everything from permits to sponsors. It was
So, how did I
How did I feel afterward? Honestly, it was like I’d climbed a mountain and planted a flag at the top. I
That’s my story. Thanks for listening!
(309 words)
📚 Vocabulary
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a difficult task that you managed to do successfully” - Part 2 thường được dùng trong bài.
✨ Bài tập Exercise
Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!
Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.
1. Bài kiểm tra này thật sự là một thử thách khủng khiếp.
-> That exam was
2. Cô ấy phải xoay xở giữa công việc, việc nhà và việc học.
-> She has to
3. Anh ấy không xuất hiện trong buổi họp hôm qua.
-> He didn’t
4. Cô ấy đã thực hiện thành công buổi biểu diễn dù gặp nhiều trục trặc.
-> She
5. Thầy giáo chia nhỏ khái niệm khó này thành các phần dễ hiểu.
-> The teacher
6. Buổi phỏng vấn thực sự rất căng thẳng với tôi.
-> The interview was so
Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.
đem lại kết quả xứng đáng, thành công
khuấy động sự hào hứng
sự cố bất ngờ vào phút chót
mệt rã rời, kiệt sức
cực kỳ vui sướng, hạnh phúc
làm dần dần, kiên trì giải quyết một việc lớn