Dol English Junior

Ra mắt chương trình IELTS cấp 2

Vào tháng 5 này, DOL ra mắt chương trình dự bị IELTS dành cho học sinh 9-15 tuổi, giúp đạt 7.0 7.5 8.0 IELTS ở bậc THCS.

Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe a crowded and noisy place you have been to

Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe a crowded and noisy place you have been to” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.

🚀 Đề bài

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a crowded and noisy place you have been to” - Part 2 thường được dùng trong bài.

😵 Dàn ý

Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.

Insert Statement here...
Describe a crowded and noisy place you have been to
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 1:
Topic Sentence
Introduction
Idea 1
Where the place was
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Ben Thanh Market, Ho Chi Minh City
Idea 2
When you went there
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • July 2023, weekend getaway with friends
Idea 3
What the place was like
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Bustling stalls, sizzling food, loud vendors, motorbike noise, packed aisles
Insert Paragraph Title Here...
Body paragraph 2:
Topic Sentence
And explain how you felt being in that crowded and noisy place
Idea 1
Overwhelmed at first, then energized
    viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Noise hit like a wall, hard to navigate
  • viết, hoặc bấm enter để thêm bullet point
  • Adjusted to vibrant energy, enjoyed sights, smells, and bargaining experience

📝 Bài mẫu

Cùng tham khảo bài mẫu câu hỏi “Describe a crowded and noisy place you have been to” - Speaking Part 2 IELTS dưới đây nhé!

You know, one place that truly left an impression is Ben Thanh Market in Ho Chi Minh City. To paint a quick picture, I visited this bustling spot in July 2023 during a

weekend getaway
with friends, right in the lively core of District 1. The market was a
whirlwind
of activity—stalls overflowing with fresh produce, sizzling street food, and colorful trinkets, with vendors calling out to
draw in
buyers and the constant hum of motorbikes adding to the
chaotic symphony
.

Now, how did I feel in that crowded, noisy environment? Honestly, it was like stepping into a river in full flow, you know? At first, the clamor—shouts, laughter, and overlapping voices—

hit me like a wall
, and navigating the packed aisles felt a bit
like threading a needle
. I’ll admit, I was a touch overwhelmed, as I usually
gravitate toward
calmer settings. Yet, as I adjusted, the market’s vibrant energy started to
pull me in
; the vivid sights and tempting aromas, like grilled pork wafting through the air, sparked a sense of excitement. Bargaining for a small
keepsake
even turned into a fun challenge. Though it was draining by the end, the lively pulse of the place left me invigorated, and I was grateful for the experience, even if I welcomed a quieter retreat afterward.

That’s my story. Thank you for listening!

(225 words)

📚 Vocabulary

Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe a crowded and noisy place you have been to” - Part 2 thường được dùng trong bài.

weekend getaway
/ˈwiːk.end ˈɡet.ə.weɪ/
(noun). chuyến đi ngắn cuối tuần để thư giãn
vocab
whirlwind
/ˈwɜːl.wɪnd/
(noun). chuỗi sự kiện nhanh chóng, rối loạn hoặc mãnh liệt
vocab
draw someone in
/drɔː ˈsʌm.wʌn ɪn/
(verb). thu hút ai đó vào một cách tự nhiên, đầy mê hoặc
vocab
chaotic symphony
/keɪˈɒt.ɪk ˈsɪm.fə.ni/
(noun). sự hỗn loạn nhưng đầy chất nghệ thuật hoặc năng lượng
vocab
hit one like a wall
/hɪt wʌn laɪk ə wɔːl/
(verb). ập đến đột ngột và mạnh mẽ (thường về cảm xúc, thời tiết...)
vocab
like threading a needle
/laɪk ˈθred.ɪŋ ə ˈniː.dl̩/
(preposition). rất khó và đòi hỏi sự chính xác cao, như xỏ chỉ qua kim
vocab
gravitate toward something
/ˈɡræv.ɪ.teɪt təˈwɔːdz ˈsʌm.θɪŋ/
(verb). bị thu hút tự nhiên về phía điều gì đó
vocab
pull someone in
/pʊl ˈsʌm.wʌn ɪn/
(verb). lôi cuốn, hấp dẫn ai đó vào
vocab
keepsake
/ˈkiːp.seɪk/
(noun). vật kỷ niệm, món đồ nhỏ để nhớ về một người hoặc sự kiện
vocab

✨ Bài tập Exercise

Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!

Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.

1. Chúng tôi lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần đến Đà Lạt.

-> We planned a

to Da Lat.

 

2. Cả kỳ nghỉ là một chuỗi hoạt động dồn dập.

-> The whole trip was a

of activity.

 

3. Câu chuyện đã cuốn hút tôi ngay từ đầu.

-> The story

from the very beginning.

 

4. Thành phố này giống như một bản giao hưởng hỗn loạn đầy sắc màu.

-> The city felt like a

of sights and sounds.

 

5. Cái lạnh ập đến như một bức tường ngay khi tôi bước ra ngoài.

-> The cold

as I stepped outside.

💡 Gợi ý

weekend getaway

drew me in

hit me like a wall

whirlwind

chaotic symphony

Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.

 

01.

rất khó và đòi hỏi sự chính xác cao, như xỏ chỉ qua kim

02.

bị thu hút tự nhiên về phía điều gì đó

03.

lôi cuốn, hấp dẫn ai đó vào

04.

vật kỷ niệm, món đồ nhỏ để nhớ về một người hoặc sự kiện

Nhắn DOL qua Facebook
Nhắn DOL qua Zalo

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background