Bài mẫu IELTS Speaking part 2: Describe something important that you learned (not in school or college).
Bài mẫu 8.0+ IELTS Speaking part 2 cho câu hỏi “Describe something important that you learned (not in school or college).” kèm dàn ý, từ vựng, và bài tập. Câu hỏi này được xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking thật vào quý 2 năm 2025.
🚀 Đề bài
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe something important that you learned (not in school or college)” - Part 2 thường được dùng trong bài.
😵 Dàn ý
Một outline chi tiết giúp bạn tổ chức ý và tự tin thể hiện khi thi IELTS. Dưới đây là outline để phát triển bài nói.
- Learn how to cook grandmother’s traditional pho
- Challenging – many steps, spices, and precise timing
- Shadowed grandma – no written recipe, just intuition and experience
- Built patience → slow simmering, layering flavors
- Reconnected with heritage → cooking like past generations
- Gained confidence → handling complex dishes → trust self in other challenges
📝 Bài mẫu
Cùng tham khảo bài mẫu câu hỏi “Describe something important that you learned (not in school or college)” - Speaking Part 2 IELTS dưới đây nhé!
To tell you a little bit about it, I first got interested in cooking during the pandemic when staying home
I started learning it by
Now, the reason this lesson was so important to me
That’s pretty much the story behind it. Thanks for listening.
(245 words)
📚 Vocabulary
Dưới đây là danh sách từ vựng ghi điểm chủ đề “Describe something important that you learned (not in school or college)” - Part 2 thường được dùng trong bài.
✨ Bài tập Exercise
Cùng DOL Tự học làm bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng đã được dùng trong bài Sample nhé!
Exercise 1: Chọn từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp vào chỗ trống.
1. Làm thêm giờ đã trở nên chuyện bình thường trong ngành này.
-> Working overtime has
2. Bài kiểm tra này dễ như ăn kẹo vậy.
-> That test was
3. Cô ấy luôn cố gắng làm vượt hơn mong đợi.
-> She always tries to
4. Tôi muốn về quê để kết nối lại với cội nguồn của mình.
-> I want to go back to my hometown to
Excercise 2: Viết từ/cụm từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa tiếng Việt được cho.
đảm nhận (công việc, trách nhiệm)
cảm giác rất khó khăn, thử thách lớn
theo sát học hỏi, quan sát để học nghề
làm hỏng, làm sai