Từ Vựng Bài Đọc Adapting to the effects of climate change Cambridge IELTS 20 Reading Test 4 Passage 2
Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Adapting to the effects of climate change được lấy từ cuốn Cambridge IELTS Practice Test 20 - Test 4 - Passage 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa bộ từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Adapt to
/əˈdæpt tuː/
(verb). thích nghi với
Climate change
/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ/
(noun). biến đổi khí hậu
emissions
/ɪˈmɪʃənz/
(noun). khí thải
Global warming
/ˈɡləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/
(noun). sự nóng lên toàn cầu
Mitigation strategies
/ˌmɪtɪˈɡeɪʃən ˈstrætədʒiz/
(noun). chiến lược giảm nhẹ
Stormwater-management
/ˈstɔːmwɔːtə ˈmænɪdʒmənt/
(noun). quản lý nước mưa
Sustainability coordinator
/səˈsteɪnəˈbɪləti kəʊˈɔːdɪneɪtə/
(noun). điều phối viên phát triển bền vững
Mangrove
/ˈmæŋɡrəʊv/
(noun). cây đước, cây mắm
Coastal erosion
/ˈkəʊstl ɪˈrəʊʒən/
(noun). xói mòn bờ biển
Semi-permeable dam
/ˌsɛmiˈpɜːmiəbl dæm/
(noun). đập bán thấm
Natural process
/ˈnætʃrəl ˈprəʊsɛs/
(noun). quá trình tự nhiên
Multifunctional approach
/ˌmʌltifʌŋkˈʃənl əˈprəʊʧ/
(noun). cách tiếp cận đa chức năng
Amphibious house
/æmˈfɪbiəs haʊs/
(noun). nhà lưỡng cư (chịu nước)
Retrofit
/ˈrɛtrəʊfɪt/
(verb). cải tiến, nâng cấp
Salinity
/səˈlɪnəti/
(noun). độ mặn
Salt-affected soils
/sɒlt əˈfɛktɪd sɔɪlz/
(noun). đất bị nhiễm mặn
Salt-tolerant crops
/sɒlt ˈtɒlərənt krɒps/
(noun). cây trồng chịu mặn
Cool pavement
/kuːl ˈpeɪvmənt/
(noun). bề mặt đường làm mát
Urban cooling
/ˈɜːbən ˈkuːlɪŋ/
(noun). làm mát đô thị
Tree canopy cover
/triː ˈkænəpi ˈkʌvə/
(noun). độ phủ tán cây
Thermal image
/ˈθɜːml ˈɪmɪdʒ/
(noun). hình ảnh nhiệt
Pilot projects
/ˈpaɪlət ˈprɒdʒɛkts/
(noun). dự án thử nghiệm
In the meantime
/ɪn ðə ˈmiːn taɪm/
(preposition). trong khi chờ đợi
ice caps
/aɪs kæps/
(noun). chỏm băng
exacerbate
/ɪɡˈzæsəbeɪt/
(verb). làm trầm trọng thêm
transition towards
/træˈzɪʃən təˈwɔːdz/
(verb). chuyển đổi sang
decision-maker
/dɪˈsɪʒən ˈmeɪkə/
(noun). người ra quyết định
barren
/ˈbærən/
(adj). cằn cỗi
particularly cost-effective
/pəˈtɪkjʊləli kɒst ɪˈfɛktɪv/
(adj). đặc biệt hiệu quả về chi phí
in need of
/ɪn niːd əv/
(preposition). cần thiết
intervention
/ˌɪntəˈvɛnʃən/
(noun). sự can thiệp
vital for
/ˈvaɪtəl fə/
(adj). cực kỳ quan trọng
deal with
/diːl wɪð/
(verb). đối phó với